Chủ Nhật , Tháng Mười Hai 17 2017
Home / Chuyên mục / Giấy phép Hoạt động KCB / Danh sách Giấy phép hoạt động của các đơn vị khám chữa bệnh

Danh sách Giấy phép hoạt động của các đơn vị khám chữa bệnh

 STT Tên PK Người đứng  đầu CCHN người đứng đầu Nơi cấp Địa điểm hành nghề Phạm vi
1. PKĐK ĐỨC LINH BS Phan Văn Toàn 000013/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 483 B Lê Duẩn, TP Đông Hà, Quảng Trị Chuyên khoa: Ngoại, Nội, Sản, Nhi, TMH, Chụp X Quang, Xét nghiệm
2. PK ĐK BS HOÀNG ĐỨC DŨNG BS Trần Thị Xuân 000026/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 18 B Lê Duẩn, TP Đông Hà, Quảng Trị Chuyên khoa Nội, Sản, Nhi, Chẩn đoán hình ảnh, Xét nghiệm
3. PKĐK HỒNG AN BS Hoàng Quốc Kỳ 000038/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 10 Lê Duẩn, TP Đông Hà, Quảng Trị Chuyên khoa: Ngoại, Nội, Sản, Nhi, Chụp X Quang, Xét nghiệm
4. PKĐK KHẢI HOÀN BS Huỳnh Xuân Tín 000050/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 27 Lê Quí Đôn, TP Đông Hà, Quảng Trị Chuyên khoa: Ngoại, Nội, Sản, Nhi, Chụp X Quang, Xét nghiệm
5. CSDV XÔNG HƠI – XOA BÓP – DAY ẤN HUYỆT NHÀ KHÁCH TỈNH ỦY BS Nguyễn Thị Thia 000 164/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Km 3- Quốc Lộ 9- TP.Đông Hà xông hơi, xoa bóp, day ấn huyệt
6. CSDV XÔNG HƠI – XOA BÓP – DAY ẤN HUYỆT MỸ TÂN YS  Lưu Thị Lan 000 226/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 10/ Thị Xã Quảng Trị xông hơi, xoa bóp, day ấn huyệt
7. CSDV XÔNG HƠI – XOA BÓP – DAY ẤN HUYỆT HỮU NGHỊ Dương Thị Hồng Hoa. 000 228/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 68 Trần Hưng Đạo – TP.Đông Hà xông hơi, xoa bóp, day ấn huyệt
8. CSDV XÔNG HƠI – XOA BÓP – DAY ẤN HUYỆT HOÀNG LAN Hồ Xuân Thư. 000245/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 190 Nguyễn Du– TP.Đông Hà xông hơi, xoa bóp, day ấn huyệt
9. CSDV XÔNG HƠI – XOA BÓP – DAY ẤN HUYỆT  SÀI GÒN ĐÔNG HÀ Nguyễn Thị Hồng Nhung.

 

000273/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị  Số 01  Bùi Thị Xuân – TP.Đông Hà xông hơi, xoa bóp, day ấn huyệt
10. PHÒNG CHẨN TRỊ YHCT THU HẰNG Nguyễn Thị Thu Hằng 000172/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 2.TT Hải lăng Khám bệnh kê đơn bốc thuốc châm cứu
11. PK CĐHA BS HÙNG Lê Văn Nghêu ( Lê Hùng) 000405/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 28 Lê Lợi – TP Đông Hà Chuyên khoa CĐHA
12. PKCK PHỤ SẢN BS THẮNG Nguyễn Thắng 000235/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 293 Lê Duẩn – TP Đông Hà Chuyên khoa Phụ sản
13. CSDV RĂNG GIẢ NHA THÀNH Giang Như Thành 000159/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 311 Quốc Lộ IA – TP Đông Hà Dịch vụ răng giả
14. PKCK RĂNG HÀM MẶT BS HỒNG Hồ Thị Tuyết Hồng 000365/ QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 44 Hàm Nghi – TP Đông Hà Chuyên khoa RHM
15. PKCK RĂNG HÀM MẶT BS TỊNH Nguyễn Đức Tịnh 000410/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 146 QL 9B – TP Đông Hà Chuyên khoa RHM
16. PK CK TAI MŨI HỌNG BS NAM Phan Xuân Nam 000140/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 14 Lê Lơi – TP Đông Hà Chuyên khoa TMH
17. PKCK NHA KHOA SAI GÒN Lê Đức Dũng 000 099/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 68A QL 9 – TP Đông Hà Chuyên khoa RHM
18. PK CK MẮT BS DƯỢC Võ Văn Dược 000 098/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 97 lê Lơị – TP Đông Hà Chuyên khoa Mắt
19. PKCK NHA KHOA BÁC SỸ THƯƠNG Nguyễn Thị Hoài Thương 000 114/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 41B  Lê Lợi – TP Đông hà Chuyên khoa RHM
20. PK CK NỘI BS CHIẾN Ngô Chiến 000 242/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 55 B Lê Lợi – TP Đông Hà Chuyên khoa Nội
21. CƠ SỞ DỊCH VỤ CSSK Tại nhà Lê Thị Liễu 000 150/QT- CCHN Sở Y tế Quảng Trị 70 B Lê Lợi – TP Đông Hà Chăm sóc sức khỏe tại nhà theo đơn Bác sỹ
22. PHÒNG XÉT NGHIỆM Y KHOA CN NGUYỄN THỊ GÁI Nguyễn Thị Gái 000 241/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 55 B Lê Lợi – TP Đông Hà Xét nghiệm đa khoa.
23. PKCK NỘI BS THỬ Nguyễn Văn Thử 000 407/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 6, TT Hồ Xá, Vĩnh Linh Chuyên khoa Nội
24. PKCK NỘI LAM SƠN Nguyễn Văn Sơn 000 088/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm Đoàn Kết, TT Hồ Xá, Vĩnh Linh Chuyên khoa Nội
25. PKCK NỘI BS HIẾU Trần Chí Hiếu 000 126/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị KP An hòa 1, TT Cữa Tùng, Vĩnh Linh Chuyên khoa Nội
26. PKCK NGOẠI BS TOÀN Trần Cảnh Toàn 000 260/ QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 7, TT Hồ Xá, Vĩnh Linh Chuyên khoa Ngoại
27. PKCK NHI BS PHI Nguyễn Thị Ái Phi 000 137/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm Quang Vinh, TT Hồ Xá, Vĩnh Linh Chuyên khoa Nhi
28. PKCK  RĂNG HÀM MẶT LẠC VIỆT Lê Hoài Nam 000 143/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm Hữu Nghị, TT Hồ Xá, Vĩnh Linh Chuyên khoa RHM
29. PKCK TAI MŨI HỌNG  BS BÌNH Nguyễn Tất Bình 000 100/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 4,  TT Hồ Xá, Vĩnh Linh Chuyên khoa TMH
30. CSDV RĂNG HOA SEN Nguyễn Thị Kim Nhung 000 162/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Quốc Lộ 1A, TT Hồ Xá, Vĩnh Linh CS Dịch vụ răng giả
31. CSDV KÍNH THUỐC BS TRÚC Nguyễn Thị Trúc 000 138/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm Thành Công, TT Hồ Xá, Vĩnh Linh CS Dịch vụ kính thuốc
32. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  TRẦN THỊ NHƯ HÀ Trần Thị Như Hà 000 192/QT- CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 3- TT Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
33. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  ĐẶNG THỊ TÙY PHƯƠNG Đặng Thị Tùy Phương 000 191/QT- CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 2- TT Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
34. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  PHÚC SANH Quang Hữu Sanh 000 193/QT- CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 4- TT. Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
35. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  HẠNH LÂM Trần Đình Thoại 000 190/QT- CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hải Thọ – Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc
36. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  NGUYÊN THÁI Quang Hữu Tôn 000202/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hải Thọ – Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
37. PCTY HỌC CỔ TRUYỀN  CHƠN THIỆN Nguyễn Đức Thắng 000176/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hải Vĩnh – Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
38. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  ĐỨC VINH Nguyễn Đức Vinh 000178/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hải Vĩnh – Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
39. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  LÊ PHƯỚC NGUYÊN Lê Phước Nguyên 000180/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hải Quy – Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
40. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  KHÁNH HÒA Nguyễn Hữu Dũng 000195/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hải Hòa  – Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
41. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  NGÔ VĂN TỸ Ngô Văn Tỹ 000198/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hải Tân  – Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
42. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  VĨNH TƯỜNG Hoàng Xuân Hiểu 000171/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hải Chánh  – Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc
43. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  KHÁNH HƯNG Dương Văn Cư 000196/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hải Chánh  – Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc  và châm cứu
44. PK CHUYÊN KHOA  NỘI BS TRẦN THUẤN Trần Thuấn 000248/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 5 – TT Hải Lăng Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
45. PK CHUYÊN KHOA MẮT  BS NGUYỄN THỊ LA Nguyễn Thị La 000247/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 6 – TT Hải Lăng Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
46. PK CHUYÊN KHOA  RĂNG HÀM MẶT  NỤ CƯỜI VIỆT Nguyễn Thị Nhung 000141/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 4 – TT Hải Lăng Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
47. PK CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG  BS BÙI QUANG NÔNG Bùi Quang Nông 000255/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 3 – TT Hải Lăng Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
48. PK CHUYÊN KHOA NỘI BS NGUYỄN ĐÌNH NAM Nguyễn Đình Nam 000254/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 5 – TT Hải Lăng Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
49. PK CHUYÊN KHOA NGOẠI BS NGÂN Lê Ngân 000240/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hải Thọ – Hải Lăng Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
50. PK CHUYÊN KHOA NGOẠI BS PHAN KHẮC THẠNH Phan Khắc Thạnh 000239/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 2 – TT Hải Lăng Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
51. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  ĐỨC LINH Nguyễn Đức Linh 000355/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khu phố An Hương- TT Cam Lộ Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
52. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  NGUYỄN ĐỨC THẮNG Nguyễn Đức Thắng 000229/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Cam An – Cam lộ Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
53. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN QUANG VINH Nguyễn Quang Vinh 000551/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị KP Thương Nguyên- TT Cam Lộ Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
54. CSDV  VỤ XÔNG HƠI XOA BÓP DAY ẤN HUYỆT MÊKÔNG Trịnh Đình Uýnh 000231/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 66 Lê Duẩn – TP Đông Hà XÔNG HƠI XOA BÓP DAY ẤN HUYỆT
55. PCTY HỌC CỔ TRUYỀN  ĐỨC VĨNH Nguyễn Quang Vĩnh 000243/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị TT. Lao Bảo – Hướng Hóa Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
56. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  TRƯỜNG SƠN Lê Văn Dụ 000230/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị TT. Lao Bảo – Hướng Hóa Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
57. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  LƯƠNG ĐỨC Y Trương Đình Việt 000221/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị TT. Lao Bảo – Hướng Hóa Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
58. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  VÕ VĂN YỂN Võ Văn Yển 000250/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Tân Lập  – Hướng Hóa Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc
59. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  TRƯƠNG ĐÌNH Ý Trương Đình Ý 000351/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 137 Lê Duẩn – TT Khe Sanh – Hướng Hóa Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
60. PK CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG BS HOÀNG Nguyễn Thị Hoàng 000063/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 189 Tôn Thất Thuyết – TP Đông Hà. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
61. PK CHUYÊN KHOA  MẮT  BS NHUNG Nguyễn Thị kim Nhung 000236/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 6 Phan Đình Phùng – TP. Đông Hà. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
62. PK CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT  BS ĐẠI Nguyễn Tự Đại 000514/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khu phố I- TT Cam Lộ Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
63. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  LƯƠNG TỬ Nguyễn Phước 000177/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hải Phú – Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
64. PCTY HỌC CỔ TRUYỀN  HẢI NAM Nguyễn Văn Nam 000182/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 03 Hữu Nghị – Thị xã Quảng Trị Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
65. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  ANH TUẤN Võ Anh Tuấn 000183/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Ki.ốt số 2 – Thị xã Quảng Trị. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
66. PCTY HỌC CỔ TRUYỀN  TRUNG NGHĨA Đoàn Minh Chung 000200/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 28 Hai Bà Trưng – Thị xã Quảng Trị. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
67. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  BS. LÊ CHÍ HUY Lê Chí Huy 000499/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khu phố 7- Thị trấn Gio Linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
68. PCTY HỌC CỔ TRUYỀN  LY. LÊ VĂN HUYNH Lê Văn Huynh 000508/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khu phố 7- Thị trấn Gio Linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
69. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  LY. TRẦN THỊ THÚY Trần Thị Thúy 000502/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khu phố 7- Thị trấn Gio Linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc
70. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  XUÂN ANH Trần Xuân Anh 000505/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khu phố 4 – Thị trấn Gio Linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
71. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  HIỀN LONG Hoàng Việt Long 000500/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khu phố 5 – Thị trấn Gio Linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc
72. PCTY HỌC CỔ TRUYỀN  TRẦN MẠNH HÙNG Trần Mạnh Hùng 000504/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Võ Xá – Trung Sơn – Gio Linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc  và châm cứu
73. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  ĐỨC HÒA Trần Đình Hòa 000507/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Chợ Cầu – Thị trấn Gio linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc
74. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  HỒNG ĐỨC Nguyễn Văn Kha 000511/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Chợ Bạn – Trung Giang – Gio Linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc  và châm cứu
75. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  ĐĂNG HÙNG Nguyễn Hùng 000506/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Xuân Tiến – Gio Việt – Gio linh. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc  và châm cứu
76. PKCK NỘI PHƯỢNG SƠN Dương Thị Kim Phượng 000605/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Tân Hữu, Tân Liên, Hướng Hóa. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
77. PKCK NỘI KIM LOAN Dương Thị Kim Loan 000604/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Tân Tiến, Tân Liên, Hướng Hóa Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
78. PCT YHCT  MINH TRÍ Lương Minh Trí 000197/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Thị tứ Bồ Bản, Triệu Phước, Triệu Phong Khám bệnh kê đơn bốc thuốc và châm cứu.
79. PCT YHCT  PHƯỚC THỌ Võ Nguyên 000189/ QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Triệu Thuận, Triệu Phong, Quảng Trị. Khám bệnh kê đơn bốc thuốc và châm cứu
80. PCT YHCT  XUÂN SƠN Lê Triết 000187/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Triệu Sơn, Triệu Phong, Quảng Trị Khám bệnh kê đơn bốc thuốc và châm cứu
81. CSDV RĂNG GIẢ  NHA KHOA  HÀ NỘI Lê Văn Long 000161/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 15 Trần Hưng Đạo, Thị xã Quảng Trị. Làm  răng giả
82. CSDV RĂNG GIẢ DUY CƯỜNG Võ Duy Cường 000163/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 275 Trần Hưng Đạo, Thị xã Quảng Trị. Làm  răng giả
83. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  ĐÔNG HẢI Lê Văn Hải 000554/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị  Khóm Thống Nhất, TT. Hồ xá, Vĩnh Linh. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
84. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  LY. NGÔ VĂN TỰ Ngô Văn Tự 000582/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị  Khóm 5, TT. Hồ xá, Vĩnh Linh. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
85. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  THÁI BÁ CƯỜNG Thái Bá Cường 000585/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Nam Hùng, Vĩnh Nam , Vĩnh Linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
86. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN THÀNH CÔNG Trần Chí Công 000556/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Chợ Do – Vĩnh Tân – Vĩnh linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
87. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN LY. NGUYỄN BÁ DƯỠNG Nguyễn Bá Dưỡng 000561/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Chợ Do – Vĩnh Tân – Vĩnh linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
88. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  LY. TRẦN ĐÌNH HƯNG Trần Đình Hưng 000552/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Chợ Do – Vĩnh Tân – Vĩnh linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
89. PCT YHCT  LY. NGUYỄN QUANG TƯỞNG Nguyễn Quang Tưởng 000558/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị KP An Đức, TT Cữa Tùng, Vĩnh linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
90. PCT YHCT LY. NGUYỄN HỬU NGUYÊN Nguyễn Hửu Nguyên 000562/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Vĩnh Kim – Vĩnh Linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
91. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN LY.  NGÔ VĂN THẢN Ngô Văn Thản 000503/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khu phố 5 – Thị Trấn  Gio Linh Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc.
92. PK CHUYÊN KHOA NỘI BS NGUYỄN VĂN THANH Nguyễn Văn Thanh 000793/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Vĩnh Sơn – vĩnh Linh Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
93. PK CHUYÊN KHOA NỘI BS LÊ DƯỠNG Lê Văn Nhưỡng 000650/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Vĩnh Thạch – Vĩnh Linh Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
94. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  THẢO SƯƠNG Lê Thị Như Sương 000210QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Chợ Đông Hà – TP Đông Hà Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc.
95. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  ĐỨC HUỆ Nguyễn Thị Huệ 000211/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Phường Đông Giang – TP Đông Hà Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc.
96. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  MAI CÚC Trần Thị Mai Cúc 000208/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 34/1 Hiền Lương, Phường 1, TP Đông Hà Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
97. PK CHUYÊN KHOA NHA KHOA PHÚC Đinh Văn Phúc 000515/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 30 Hàm Nghi – TP.Đông Hà Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
98. PK CHUYÊN KHOA NHA KHOA HIỆN ĐẠI Trương Văn Duyến 000771/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 60 Lê Duẩn – TP. Đông Hà. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
99. PK CHUYÊN KHOA NHI BS LUYẾN Nguyễn Thị Luyến 000565/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 11- Lê Hồng Phong – TP Đông Hà Khám bệnh kê đơn
100. PK CHUYÊN KHOA NHI BS. OANH Bùi Thị Ngọc Oanh 000758/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 281 Quốc Lộ 9 – TP Đông Hà. Khám bệnh kê đơn
101. PKĐK HIỆP ĐỨC Phùng Xuân Tý 000075/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Tân Hợp, Hướng Hóa, Quảng Trị Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
102. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  HÀ CÔNG ĐỨC Ngô Dương Hà 000214/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Lô 79, Tầng 1, Nhà 3, Chợ Đông Hà, TP. Đông Hà Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc.
103. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  NGỌC CHÂU Hoàng Bữu Châu 000215/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Lô số 10, Chợ Đông Hà, TP Đông Hà. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc.
104. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN DƯỢC TẾ ĐƯỜNG Nguyễn Cường 000203/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Lô 77 Tầng 1, Nhà 3, Chợ Đông Hà, TP. Đông Hà Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc .
105. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN QUẢNG NGỌC ĐƯỜNG Nguyễn Trọng Trinh 000216/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Lô 81, Tầng 1, Nhà 3, Chợ Đông Hà, TP. Đông Hà Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc .
106. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN DƯỢC THẢO ĐƯỜNG. Lê Văn Bình 000204/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Lô 90, Tầng 1, Nhà 3, Chợ Đông hà, TP. Đông Hà Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc .
107. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  THẢO TRƯỜNG SƠN Nguyễn Thị Thảo 000206/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Lô 100, Tầng 1, Nhà 3, Chợ Đông hà, TP. Đông Hà Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc .
108. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  TUỆ TĨNH ĐƯỜNG. Nguyễn Thành Nhân 000212/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Lô 01, Nhà Tôn 2, Chợ Đông Hà, TP. Đông Hà Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc .
109. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  QUẢNG PHƯỚC ĐƯỜNG Nguyễn Thị Trinh Thanh Lợi 000209/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Chợ Phường 5, TP. Đông Hà Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc .
110. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN BS. NGUYỄN THỊ HƯƠNG Nguyễn Thị Hương 000225/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 27 Trần Hưng Đạo, TP. Đông Hà. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
111. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN HƯNG THỊNH ĐƯỜNG Trần Quốc Cường 000217/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khu phố 3, Đông Lương, TP. Đông Hà. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc .
112. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN THÁI DƯƠNG Trần Văn Dương 000207/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 574 Lê Duẩn, TP. Đông Hà Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
113. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN NGỌC HẠNH Nguyễn Thị Hạnh 000213QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 26 Phan Chu Trinh, TP. Đông Hà. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc .
114. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  NGÔ THỊ LỆ TUYỀN Ngô Thị lệ Tuyền 000244/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Chợ Tân Long, Hướng Hóa. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc .
115. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN BẢO NGUYÊN. Hàm Tăng Quang 000553/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 85 Lê Duẩn, TT. Hồ Xá, Vĩnh Linh. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
116. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN LÊ VĂN KỲ Lê Văn Kỳ 000557/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 61 Lê Duẩn, TT. Hồ Xá, Vĩnh Linh. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
117. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  ĐỨC  TRUNG Nguyễn Đức Trung 000559/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm Hữu Nghị, TT. Hồ Xá, Vĩnh Linh. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
118. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN LY. NGÔ QUANG THIÊN Ngô Quang Thiên. 000583/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 276 Lê Duẩn, TT. Hồ Xá, Vĩnh Linh. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
119. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN TRẦN HỮU VINH Trần Hữu Vinh 000356/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 5, TT. Hồ Xá, Vĩnh Linh. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
120. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN TRẦN DUY LINH. Trần Duy Linh 000550/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 22 Hùng Vương, TT. Hồ Xá, Vĩnh Linh. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
121. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN ĐẶNG VĂN BÌNH Đăng Văn Bình 000560/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 26 Hùng Vương, TT. Hồ Xá, Vĩnh Linh. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
122. CƠ SỞ DỊCH VỤ: XÔNG HƠI – XOA BÓP- DAY ẤN HUYỆT  LUX Nguyễn Thị Thu Trâm 000224/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 136 Quốc Lộ 9 ,  Phường 1, TP. Đông Hà. Xông hơi – Xoa bóp – Day ấn huyệt
123. PK CHUYÊN KHOA PHỤ SẢN BS LINH Lê Thị Tú Linh 000513/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 171 Lê Lợi , thành phố Đông Hà Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
124. PK CHUYÊN KHOA PHỤ SẢN BS LÊ HOÀI NHÂN Lê Hoài Nhân 000757/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 55 Nguyễn Huệ, Phường 1, TP. Đông Hà. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
125. PK CHUYÊN KHOA DA LIỄU BS TÀI Phạm Xuân Tài 000804/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 78 Lê Lợi , thành phố Đông Hà Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
126. PK CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT BS HÓA Lê Trọng Hóa 000498/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 439 Lê Duẩn, TP Đông Hà. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
127. PK CHUYÊN KHOA

RĂNG HÀM MẶT BS NGUYỄN VĂN THIỆN

Nguyễn Văn Thiện 000589/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 75 Lê Duẩn, TT Khe Sanh, Hướng Hóa. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
128. PK CHUYÊN KHOA  NỘI TỔNG HỢP LÊ NGUYÊN Hồ Bình 000592/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 239 Lê Duẩn, TT Khe Sanh, Hướng Hóa. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
129. PK CHUYÊN KHOA PHỤ SẢN BS DUNG Đoàn Thị Kim Dung 000598/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 3A, TT. Khe Sanh, Hướng Hóa. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
130. PK CHUYÊN KHOA  NỘI BS HỒ THỊ HUÊ Hồ Thị Huê 000596/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Tân Tài, Tân Lập, Hướng Hóa. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
131. PK CHUYÊN KHOA NGOẠI BS ĐẶNG VĂN MINH Đặng Văn Minh 000139/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 5, TT. Hồ xá, Vĩnh Linh. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
132. PK CHUYÊN KHOA NỘI BS VINH Trần Văn Vinh 000794/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Tây Trường, Vĩnh Chấp, Vĩnh Linh. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
133. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  BS TRẦN QUANG SÁU Trần Quang Sáu 001192/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 34 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 3, TP Đông Hà Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
134. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN HẢI ĐĂNG Nguyễn Hải Đăng 000184/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 19 Hữu Nghị, thị xã Quảng Trị. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
135. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN THUẬN HÒA ĐƯỜNG Hồng Phụ Trung 000179/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Chợ thị xã Quảng Trị. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
136. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN CẢNH HOÀNG ĐƯỜNG Lê Phong 000181/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Ngô Xá Đông, Triệu Trung, Triệu Phong. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
137. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  ĐOÀN QUANG HẠO Đoàn Quang Hạo 000802/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Chợ Thuận, triệu Đại, Triệu Phong. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
138. PK CHUYÊN KHOA PHỤ SẢN BS VĨNH Phan Thanh Vĩnh 000843/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 165 Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
139. CƠ SỞ DỊCH VỤ CẤP CỨU, HỔ TRỢ VẬN CHUYỂN NGƯỜI BỆNH  TRONG NƯỚC – 115 QUẢNG TRỊ. Phạm Thị Tâm 000543/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 03 Đặng Dung, TP Đông Hà. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
140. PK CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT BS LONG Võ Thanh Long 001043/TTH-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 21B Lý Thường Kiệt, TP Đông Hà Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
141. PK CHUYÊN KHOA NỘI BS PHÁT La Cảnh Phát 000411/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 257 Hùng Vương, TP. Đông Hà. Khám Bệnh Nội khoa, kê đơn.
142. PK CHUYÊN KHOA NGOẠI BS ĐƯỢC Trần Được 0001005/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 28 Lê Lợi, TP. Đông Hà. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
143. PHÒNG XÉT NGHIỆM CỬ NHÂN PHẠM VĂN PHÚNG Phạm Văn Phúng 000152/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 28 Lê Lợi, TP. Đông Hà. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
144. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  THIÊN DIỆN Đỗ Thiên Diện 000188/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Bích Khê, Triệu Phong, Triệu Long Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu .
145. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  HỒI XUÂN ĐƯỜNG Lê Văn Thám 000194/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Ba Du, Hải Ba, Hải Lăng Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc, châm cứu
146. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN CHƠN NGÔN Lê Ngôn 000174/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Phương Lang, Hải Ba, Hải Lăng. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
147. PK CHUYÊN KHOA NGOẠI BS HÒA Nguyễn Quang Hòa 000593/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 187 Lê Duẫn, TT. Khe Sanh, Hướng Hóa Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
148. PK CHUYÊN KHOA NỘI SỐ 2 Đặng Văn Nhật 000798/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 261 Trần Hưng Đạo, TX. Quảng Trị Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
149. PK CHUYÊN KHOA PHỤ SẢN SỐ 2 Trương Thanh Mẫn 000795/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 261 Trần Hưng Đạo, TX. Quảng Trị. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
150. PK CHUYÊN KHOA   NGOẠI SỐ 2 Hoàng Thanh Hải 000796/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 261 Trần Hưng Đạo, TX. Quảng trị. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
151. PHÒNG  XÉT NGHIỆM SỐ 2 Mai Xuân Hường 000797/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 261 Trần Hưng Đạo, TX. Quảng Trị. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
152. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN  THÀNH NI Phan Thị Ni 001238/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 15 Hải Triều, TP. Đông Hà. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu .
153. PCT Y HỌC CỔ TRUYỀN ĐẤT VĨNH Trần Hữu Đạt 001240/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Đơn Duệ, Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh. Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc, châm cứu
154. CƠ SỞ DỊCH VỤ: XÔNG HƠI, XOA BÓP, DAY ẤN HUYỆT SONG THỨ. Võ Thị Yến 000808/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 283 Lê Duẫn, TT Hồ Xá, Vĩnh Linh. Xông hơi, xoa bóp, day ấn huyệt.
155. PK NỘI TỔNG HỢP BS. DƯƠNG VĂN THƯỞNG Dương Văn Thưởng 000760/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hương Bắc, Vĩnh Kim, Vĩnh Linh. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
156. PK CHUYÊN KHOA NỘI SỐ 32 Lê Anh Khích 000923/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 32 Lê lợi, Phường 5, TP. Đông Hà. Khám bệnh, kê đơn.
157. PK CHUYÊN KHOA PHỤ SẢN  SỐ 32 Hoàng Phước Quang 000 925/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị 32 Lê lợi, Phường 5, TP. Đông Hà. Khám sản phụ khoa, Soi cổ tử cung.
158. PK CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG BS ĐÀO VĂN KHƯỚC Đào Văn Khước 000 840/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 132 Quang Trung, TXQT. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
159. CƠ SỞ DỊCH VỤ: XÔNG HƠI, XOA BÓP, DAY ẤN HUYỆT MƯỜNG THANH. Nguyễn Quỳnh 001333/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 68 Lê Duẩn , TP Đông Hà. Xông hơi, xoa bóp, day ấn huyệt.
160. BVĐK TỈNH Trần Quốc Tuấn 000933/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 82 Lê Lợi – TP. Đông Hà Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
161. BVCK LAO VÀ BỆNH PHỔI Trương Huyền Trường 001305/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Km 4 Đường Điện Biên Phủ , TP Đông Hà. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
162. PCT YHCT NGỌC SÂM Võ Thị Sâm 000510/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Chợ phiên Cam Lộ Khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc, châm cứu
163. CSDV XÔNG HƠI, XOA BÓP, DAY ẤN HUYỆT THANH HÀ Đỗ Thiên Trâng 001516/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 6, TT Hải Lăng Xông hơi, xoa bóp, day ấn huyệt.
164. CSDV XÔNG HƠI, XOA BÓP A VÀ B. Nguyễn Đức Mạnh 000 810/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Quảng Trị. Xông hơi, xoa bóp, day ấn huyệt.
165. PKCK RĂNG HÀM MĂT BS LÀNH Nguyễn Thị Lành 000 115/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hà Huy Tập – TP.Đông Hà Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
166. PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA NHI PHƯƠNG LANG Nguyên Thị Hoa 000 131/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Phương Lang , Hải Ba , Hải lăng Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
167. PHÒNG QUẢN LÝ SỨC KHỎE CÁN BỘ Đỗ Văn Hùng 000828/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 38 Trần Hưng Đạo – TP.Đông Hà. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
168. PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP BS SÂM Ngô Thị Sâm 001432/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Đức xá – Vĩnh Thủy – Vĩnh Linh. Khám bệnh kê đơn
169. PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP BS DŨNG Trương Quang Dũng 001523/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Vĩnh Tân – Vĩnh Linh Khám bệnh kê đơn
170. PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP BS LOAN Nguyễn Thị Loan 001485/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Vĩnh Giang- Vĩnh Linh Khám bệnh kê đơn
171. PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP BS CHƯƠNG Nguyễn Hữu Chương 001417/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Vĩnh Kim – Vinh Linh Khám bệnh kê đơn
172. PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP BS LÊ ĐỨC KHIÊN Lê Đức Khiên 001486/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Vĩnh Kim – Vĩnh Linh Khám bệnh kê đơn
173. CSDV XÔNG HƠI, XOA BÓP, DAY ẤN HUYỆT THÁI NINH Lê Quang Hiển 000 233/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 170 lê Duẩn – Khe Sanh – Hướng Hóa Khám bệnh kê đơn
174. PK NHA KHOA BS THÀNH

 

Lê Xuân Thành

 

001046/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị  

111 Hùng vương- Đông Hà

Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
175. CSDV KÍNH THUỐC BẢO HÒA Nguyễn Đức Cường 001510/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 14 Phan bội Châu – Đ. Hà Đo tật khúc xạ mắt, Mài lắp kính thuốc theo đơn bác sỹ

 

176.  TRẠM Y TẾ XÃ HÚC NGHÌ Phạm Thị Kim Cúc 001781/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Húc Nghì, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
177.  TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN KRÔNG KLANG Trần Thị Khánh Ly 001580/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị TT. Krông Klang, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
178.  TRẠM Y TẾ XÃ TRIỆU NGUYÊN Nguyễn Xuân Thông 001583/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Triệu Nguyên, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
179.  TRẠM Y TẾ XÃ A NGO Nguyễn Thị Vương 001570/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị A Ngo, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
180.  TRẠM Y TẾ XÃ A BUNG Hồ A Trê 001602/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị A Bung, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
181.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI PHÚC Hồ Văn Trung 001587/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Hải Phúc, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
182.  TRẠM Y TẾ XÃ A VAO Trịnh Đức Thiện 001560/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị A Vao, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
183.  TRẠM Y TẾ XÃ BA LÒNG Trần Thị Hoa 001590/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Ba Lòng, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
184.  TRẠM Y TẾ XÃ BA NANG Hoàng Công Nguyên 001581/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Ba Nang, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
185.  TRẠM Y TẾ XÃ MÒ Ó Nguyễn Văn Phụng 001571/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Mò Ó, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
186. TRẠM Y TẾ XÃ HƯỚNG HIỆP Nguyễn Thị Huyền 001607/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Hướng Hiệp, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
187.  TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 1- TP. ĐÔNG HÀ Nguyễn Thị Kim Chi 000097/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khu phố 4 – Phường 1- TP.Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
188.  TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 2 – TP. ĐÔNG HÀ Hoàng Minh Quyền 001671/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 16.Đặng Dung – TP.Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
189.  TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 3 – TP. ĐÔNG HÀ Nguyễn Sơn 0001764/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khu phố 6 – Phường 3 – TP.Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
190.  TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 4- TP. ĐÔNG HÀ Trần Văn Tráng 001673/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khu phố 3 – Phường 4 – TP.Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
191.  TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 5 – TP. ĐÔNG HÀ Nguyễn Thị Bích Vân 001758/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khu phố 9 – Phường 5 – TP.Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
192.  TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐÔNG LƯƠNG – TP. ĐÔNG HÀ Lê Mỹ Trang 001615/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khu phố 3 – Phường Đông Lương – TP.Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
193.  TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐÔNG LỄ – TP. ĐÔNG HÀ Tô Quỳnh Loan 001783/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khu phố 5 – Phường Đông Lễ – TP.Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
194.  TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐÔNG THANH – TP. ĐÔNG HÀ Ngô Hữu Thành 000018/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khu phố 6 – Phường Đông Thanh – TP.Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
195.  TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐÔNG GIANG – TP. ĐÔNG HÀ Lê Thị Tố Nga 001938/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khu phố 2 – Phường Đông Giang – TP.Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
196.  PHÒNG CHẨN TRỊ Y HỌC CỔ TRUYỀN HẠNH LÂM ĐƯỜNG Trần Đình Hải 000219/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Đường Hùng Vương nối dài – TP.Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
197.  TRẠM Y TẾ CAM AN HUYỆN CAM LỘ Ngô Thị Phượng 0001949/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Phú Hậu – Cam An – Cam Lộ Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
198.  TRẠM Y TẾ CAM THANH  HUYỆN CAM LỘ Hồ Văn Phụng 0001954/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Cam Lộ – Cam Thanh – Cam Lộ Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
199.  TRẠM Y TẾ CAM CHÍNH HUYỆN CAM LỘ Hoàng Kim Đường 001953/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Cồn Trung – Cam Chính – Cam Lộ Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
200.  TRẠM Y TẾ CAM NGHĨA HUYỆN CAM LỘ Lê Văn Quyến 001821/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Nghĩa Phong – Cam Nghĩa – Cam Lộ Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
201.  TRẠM Y TẾ CAM THÀNH HUYỆN CAM LỘ Hoàng Ngọc Linh 001824/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Tân Tường – Cam Thành – Cam Lộ Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
202.  TRẠM Y TẾ CAM HIẾU HUYỆN CAM LỘ Nguyễn Thị Tuyết Hằng 001951/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Vĩnh Đại – Cam Hiếu – Cam Lộ. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
203.  TRẠM Y TẾ CAM TUYỀN HUYỆN CAM LỘ Hoàng Ngọc Đức 001822/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Ba Thung – Cam Tuyền – Cam Lộ. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
204.  TRẠM Y TẾ GIO SƠN Hồ Văn Hòa 0001683/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Nam Đông, Gio Sơn, Gio Linh. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
205.  TRẠM Y TẾ LINH HẢI Lê Duy Tươi 0001742/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Đông Xuân, Linh Hải , Gio Linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
206.  TRẠM Y TẾ HẢI THÁI Nguyễn Thu 0001722/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thôn 4B, Hải Thái, Gio Linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
207.  TRẠM Y TẾ VĨNH TRƯỜNG Hồ Trung Ương 0002171/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Xóm Bàu, Vĩnh Trường, Gio Linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
208.  TRẠM Y TẾ GIO AN Ngô Thị Thanh Huyền 0001695/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị An Bình , Gio An , Gio linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
209.  TRẠM Y TẾ GIO BÌNH Lê Thị Ái Châu 0001703/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Xuân Mai, Gio Bình, Gio Linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
210.  TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN GIO LINH Nguyễn Thị Liễn 000 1693/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị số 04 Lý Thường Kiệt, TT Gio Linh, Gio Linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
211.  TRẠM Y TẾ GIO PHONG Đoàn Văn Thành 0001711/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Gia Môn, Gio Phong, Gio Linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
212.  TRẠM Y TẾ  TRUNG SƠN Trương Vĩnh Long 0001745/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Kinhy Môn, Trung Sơn, Gio linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
213.  TRẠM Y TẾ TRUNG HẢI Nguyễn Xuân Bằng 0001726/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Hải Chử, Trung Hải, Gio linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
214.  TRẠM Y TẾ TRUNG GIANG Nguyễn Thị loan 0001737/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Cang Gián, Trung Giang, Gio linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
215.  TRẠM Y TẾ GIO MỸ Dương Thị Tâm 0001794/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Nhĩ Thượng, gio Mỹ, Gio linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
216.  TRẠM Y TẾ GIO  THÀNH Phạm Văn Lập 0001721/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Nhỉ Hạ, Gio Thành , Gio Ginh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
217.  TRẠM Y TẾ GIO VIỆT Trương Hữu Thuấn 0001734/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
218.  TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN CỮA VIỆT Nguyễn Thị Ngọc Trang 0001705/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khu phố 3, TT. Cữa Việt, Gio linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
219.  TRẠM Y TẾ GIO HẢI Trần Hữu Phước 000 1729/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thôn 6, Gio Hải, Gio linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
220.  TRẠM Y TẾ GIO QUANG Đặng Văn Hùng 000 2351/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Kỳ Trúc, Gio Quang, Gio Linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
221.  TRẠM Y TẾ GIO MAI Trần Minh Biên 002248/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Mai Xá, Gio Mai, Gio Linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
222.  TRẠM Y TẾ XÃ ĐAKRÔNG Lê Quang Hưng 002347/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị ĐaKrông, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
223.  TRẠM Y TẾ TÀ RỤT Nguyễn Trung Quảng 002348/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Tà Rụt, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
224.  TRẠM Y TẾ  TÂN HỢP Nguyễn Đăng Xuân 001966/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Tân Xuyên, Tân Hợp, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
225.  TRẠM Y TẾ  HƯỚNG VIỆT Đặng Minh Sơn 001981/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thôn Chai, Hướng Việt, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
226.  TRẠM Y TẾ TÂN LIÊN Trần Hùng 001984/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Tân Hòa, Tân Liên, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
227.  TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN KHE SANH Đinh Thị Hồng Nhớ 002289/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 155 Lê Duẫn , TT. Khe Sanh, Hướng Hóa. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
228.  TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN LAO BẢO Nguyễn Ngọc Tiến 001971/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 58 Phạm Văn Đồng, TT.Lao Bảo, Hướng Hóa. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
229.  TRẠM Y TẾ TÂN LONG Lê Văn Duy 002298/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Long Phụng, Tân Long, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
230.  TRẠM Y TẾ TÂN THÀNH Hoàng Thị Bạch Mai 001980/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Cổ Thành, Tân Thành, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
231.  TRẠM Y TẾ TÂN LẬP Hàn Thị Lê Vân 000135/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Tân Tài, Tân lập, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
232.  TRẠM Y TẾ XÃ A XING Nguyễn Trung 002156/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Cu Rông, A Xing, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
233.  TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN Trần Văn Anh 001979/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Bản 6, xã Thuận, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
234.  TRẠM Y TẾ  HƯỚNG LỘC Hồ Xuân Khưn 001976/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Pa Xía, Hương Lộc, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
235.  TRẠM Y TẾ XÃ THANH Hồ Thị Hữu 001975/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị  A Ho, xã Thanh, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
236.  TRẠM Y TẾ HƯỚNG TÂN Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 000134/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thôn Của, Hướng Tân, Hương Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
237.  TRẠM Y TẾ HƯỚNG LINH Nguyễn Văn Tuy 002163/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thôn Miệt, Hướng Linh, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
238.  TRẠM Y TẾ HƯỚNG SƠN Võ Duy Khánh 001978/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Nguồn Rào, Hướng Sơn, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
239.  TRẬM Y TẾ HƯỚNG PHÙNG Trần Thị Cúc 001965/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Xa Ry, Hướng Phùng, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
240.  TRẠM Y TẾ XÃ A DƠI Hoàng Thị Hòa 001977/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Prăng Xy, A Dơi, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
241.  TRẠM Y TẾ XÃ XY Hồ Văn Đông 001974/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị  Troan Ô, Xã Xy, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
242.  TRẠM Y TẾ XÃ A TÚC Hồ Thị Hoa Lê 001973/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Kỳ Nơi, A Túc, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
243.  TRẠM Y TẾ XÃ BA TẦNG Nguyễn Đình Hưng 001972/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thôn Loa, Ba Tầng, Hướng hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
244.  TRẠM Y TẾ HƯỚNG LẬP      Ngô Thị Lựu 002355/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị A Xóc, Hướng Lập, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
245.  TRẠM Y TẾ XÃ HÚC      Hồ Thị Hằng 002356/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Tà Ri 1, Xã Húc, Hướng Hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
246.  TRẠM Y TẾ GIO HÒA Lê Thị Mỹ Hạnh 002357/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Nhất Hòa, Gio Hòa, Gio Linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
247.  TRẠM Y TẾ LINH THƯỢNG Hồ Xuân Hải 002358/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Bến Mộc II, Linh Thượng Gio Linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
248.  TRẠM Y TẾ GIO  CHÂU Trần Ngọc Quế 002359/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Hà Trung, Gio Châu, Gio Linh Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
249.  TRẠM Y TẾ  TÀ LONG    Lê Khánh Thành 002360/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Tà Long, ĐaKrông, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
250.  TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH KIM Dương Văn Thưởng 000760/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Hương Bắc, Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
251.  TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH THẠCH Nguyễn Thị Hảo

 

001464/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị An Đông, Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
252.  TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH HIỀN Lê Thị Liệu 001656/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị  Tân An, Vĩnh Hiền, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
253.  TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH HÒA Trần Ngọc Tân 001416/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Hòa Bình, Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
254.  TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH NAM Trần Thị Thúy Hằng 001430/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Nam Cường, Vĩnh Nam,Vĩnh Linh, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
255.  TRẠM Y TẾ Xà VĨNH TRUNG Lê Thị Quý 001413/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thủy Trung, Vĩnh Trung, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
256.  TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH TÚ Thái Văn Hiếu 001428/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thủy Tú 1, Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
257.  TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH THÁI Lê Văn Thuỷ 001475/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thử Luật, Vĩnh Thái, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
258.  TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH GIANG Nguyễn Thị Loan 001485/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Tân mỹ, Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
259.  TRẠM Y TẾ Xà VĨNH TÂN Trương Quang Dũng

 

001523/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị An Du Đông 2, Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
260.  TRẠM Y TẾ  THỊ TRẤN CỦA TÙNG Trần Chí Hiếu 000261/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị An Hòa 2, TT. Cửa Tùng, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
261.  TRẠM Y TẾ Xà VĨNH THÀNH Lê Đức Khiên

 

 

 

001486/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Liêm Công Tây, Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
262.  TRẠM Y TẾ Xà VĨNH LÂM Hồ Văn Minh 001653/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị  Đặng Xá, Vĩnh Lâm, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
263.  TRẠM Y TẾ Xà VĨNH SƠN Nguyễn Văn Thanh 000793/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Huỳnh Thượng, Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
264.  TRẠM Y TẾ Xà VĨNH THỦY Ngô Thị Sâm 001432/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thôn Tây, Vĩnh Thủy, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
265.  TRẠM Y TẾ Xà VĨNH CHẤP Trần Thị Khai 001418/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị  Bình An, Vĩnh Chấp, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
266.  TRẠM Y TẾ Xà VĨNH Ô Trần Ngọc An 001436/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Xóm Mới A, Vĩnh Ô, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
267.  TRẠM Y TẾ Xà VĨNH HÀ Hoàng Đức Thắng 001644/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khe Hó, Vĩnh Hà, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
268.  TRẠM Y TẾ Xà VĨNH KHÊ  

Hồ Văn Lý

001438/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Đá Moọc, Vĩnh  Khê, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
269.  TRẠM Y TẾ  THỊ TRẤN BẾN QUAN Hồ Thế Phương 001453/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khóm Ngã Tư, TT. Bến Quan, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
270.  TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN  HỒ XÁ Lê Thị Hải Hà 001439/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khóm Lao Động, TT. Hồ Xá, Vĩnh Linh, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
271.  TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH LONG Lê Thị Hà 001488/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Sa Bắc, Vĩnh Long,  Vĩnh Linh,  Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
272.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI  HÒA Trần Thị Gái 0001941/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị An Thơ, Hải Hòa, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
273.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI TRƯỜNG Lê Thị Tảo 0001827/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Trung Trường, Hải Trường, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
274.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI AN Lê Thị Như Ngọc 0002176/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Mỹ Thủy, Hải An, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
275.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI THỌ Lê Thị Hoằng Khai 0001769/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khu công nghiệp, Hải Thọ, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
276.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI THÀNH Nguyễn Thị Quyên 0001960/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Trung Đơn, Hải Thành, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
277.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI BA Lê Xuân Thành 0001955/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Phương Lang, Hải Ba, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
278.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI XUÂN Cáp Thị Thúy Kiều 0002178/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Trà Trì, Hải Xuân, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
279.  TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN HẢI LĂNG Nguyễn Thị Thu Hồng 0001768/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Khóm 5, Thị trấn, Hải lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
280.   

TRẠM Y TẾ XÃ HẢI QUY

Nguyễn Thị La 000247/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Văn Vận, Hải Quy, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
281.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI THƯỢNG Hoàng Thị Huế 00049/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Đại An Khê, Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
282.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI KHÊ  

Trần Thuấn

 

000248/QT- CCHN

Sở Y tế  Quảng Trị Trung An, Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
283. TRẠM Y TẾ XÃ HẢI TÂN Hồ Ngọc Cương 0001770/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Văn Quỹ, Hải Tân, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
284.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI LÂM Hồ Thị Thu Vân 0002175/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Trường Phước, Hải Lâm, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
285.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI SƠN Trương Thị Nhàn 0002177/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Lương Điền, Hải Sơn, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
286.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI THIỆN Nguyễn Khắc Bửu 0002361/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thôn 2, Hải Thiện, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
287.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI CHÁNH Nguyễn Nhã My 0002362/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Mỹ Chánh, Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
288.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI QUẾ Đào Thị Lan Hương 0002363/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Hội Yên,Hải Quế, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
289.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI DƯƠNG Phạm Ngọc Hùng 0002364/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Diên Khánh, Hải Dương, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
290.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI PHÚ Nguyễn Thị Thu Hà 0002254/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Phú Hưng, Hải Phú, Hải lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
291.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI VĨNH Nguyễn Thị Thái Anh 0002256/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Lam Thủy, Hải Vĩnh, Hải Lăng, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
292.  TRẠM Y TẾ TRIỆU ÁI Lê Văn Tín 001185/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Ái Tử. Triệu Ái, Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
293.  TRẠM Y TẾ TRIỆU THUẬN Từ Thị Hải Sa 0002328/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Thôn 7, Triệu Thuận, Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
294.  TRẠM Y TẾ TRIỆU TRUNG Nguyễn Hữu Hòa 0002316/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Ngô xá Đông, Triệu Trung, Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
295.  TRẠM Y TẾ TRIỆU VÂN Nguyễn Hữu Phước 0002376/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thôn 8, Triệu Vân, Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
296.  TRẠM Y TẾ TRIỆU THÀNH Lê Minh Nhật 0002380/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Thôn Cổ Thành, Triệu Thành, Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
297.  TRẠM Y TẾ TRIỆU TÀI Phạm Anh Trọng  0002383/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thôn An Trú, Triệu Tài, Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
298.  TRẠM Y TẾ TRIỆU ĐÔNG Phan Đình Ninh 0002385/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Nại Cửu, Triệu Đông, Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
299.  TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ÁI TỬ Đổ Thị Linh Giang 0002386/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Tiểu Khu 3, Ái Tử, Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
300.  TRẠM Y TẾ TRIỆU ĐẠI Nguyễn Văn Cao 0002387/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Đại Hào, Triệu Đại, Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
301.  TRẠM Y TẾ TRIỆU AN Nguyễn Văn Triển  0002389/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Hà Tây, Triệu An, Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
302.  TRẠM Y TẾ TRIỆU LONG Dương Đình Liêm 0002390/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Xóm Triêu, Triệu Long, Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
303.  TRẠM Y TÊ TRIỆU PHƯỚC Nguyễn Viết Vũ 0002391/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Lưởng Kim, Triệu Phước, Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
304.  TRẠM Y TẾ TRIỆU ĐỘ Nguyễn Văn Nhật 0002392/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị An Dạ, Triệu Độ, Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
305.  TRẠM Y TẾ TRIỆU LĂNG Lê Thủ Đô  0002393/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Thôn 3, Triệu Lăng. Triệu Phong Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
306.  TRẠM Y TẾ XÃ HẢI LỆ Nguyễn Thị  Tiến  0002394/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hải Lệ, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
307.  TRẠM Y TẾ PHƯỜNG AN ĐÔN Lê Thị Gái 0002395/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị An Đôn, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
308.  TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 2 Trần Thị Cẩm Vân 0002396/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Phường 2, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
309.  TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 1 Đỗ Hồng Thanh 000530/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Phường 1, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
310.  TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 3 Nguyễn Thị Hoa 000529/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Phường 3, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
311.  TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN CAM LỘ Trần Thị Liên Nga 0002397/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khu phố 3, TT. Cam Lộ, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
312.  TRẠM Y TẾ XÃ CAM THỦY Nguyễn Thanh Giãn  0002398/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Lâm Lang Ba, Cam Thủy, Cam Lộ Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
313.  BỆNH XÁ CÔNG AN TỈNH Nguyễn Thanh Tùng 000 129/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Đường Điện Biên Phủ, TP.Đông Hà, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
314.  BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TÍNH( Cấp Lại) Hoàng Thanh Chương 000807/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Thị Trấn Cữa Tùng, Vĩnh Linh, Quảng Trị. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
315.  TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG TỈNH (Cấp Lại) Nguyễn Xuân Tường 001345/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Đường Hoàng Diệu, TP.Đông Hà. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
316.  PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA MẮT BS MINH Nguyễn Thị Minh 001393/QT- CCHN          16/01/2015 06 Đào Duy Từ, TP.Đông Hà, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
317.  PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA MẮT BS MI SEN Nguyễn Mi Sen 001310/QT-CCHN 29/10/2014 03 Lý Thái Tổ, Thị xã Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
318.  CƠ SỞ DỊCH VỤ KÍNH THUỐC KÍNH MẤT SỐ 1 Đỗ Văn Duẩn 001332/QT-CCHN 18/12/2014 88 Lê Duẫn, TP.Đông Hà, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
319.  CƠ SỞ DỊCH VỤ: XÔNG HƠI, XOA BÓP, DAY ẤN HUYỆT BLUE. Trịnh Thiều Quang 000 232/QT-CCHN 04/3/2013 Khu Đô thị mới, phường Đông Lương, TP.Đông Hà. Xông hơi , xoa bóp day ấn huyệt
320.  PHÒNG CHẨN TRỊ Y HỌC CỔ TRUYỀN TRƯỜNG AN. Nguyễn Bá An 000 555/QT-CCHN 06/01/2014 Khu phố 3, TT. Cửa Việt, Gio Linh. khám bệnh kê đơn , bốc thuốc và châm cứu
321.  PKCK NHA KHOA SÀI GÒN NEW Nguyễn Thị Bắc 000266/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 87 Lê Duẫn Thị trấn Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
322.  PKCK TAI MŨI HỌNG BS CKII PHAN VĂN TÚ Phan Văn Tú 000103/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 08 Lê Duẫn, TP.Đông Hà Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
323.  PKCK NỘI PHƯỚC TÂM Phan Tuấn 000265/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 201 Lê Duẫn, TT. Ái Tử, Triệu phong, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
324.  CSDV XÔNG HƠI, XOA BÓP, DAY ẤN HUYỆT SE PON Trần Thị Thủy Tiên 000710/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khu phố 7, TT. Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị. Xông hơi, xoa bóp, day ấn huyệt
325.  PKĐK TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ QUẢNG TRỊ Lê Thị Kim Châu 001370/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khu phố 3, phường Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
326.  PKĐK TRUNG TÂM CHĂN SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN Võ Thị Thanh Thúy 0001820/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 64B Nguyễn Trải, TP.Đông Hà, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
327.  PKCK PHỤ SẢN – KHHGĐ BS NGUYỆT Trần Thị Nguyệt 000041/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 39 Nguyễn Thái Học, TP.Đông Hà, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
328.  PKCK TAI MŨI HỌNG BS NGUYỄN THANH BẮC Nguyễn Thanh Bắc 0002632/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Km 9, Quốc lộ 9, Cam Hiếu Cam Lộ. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
329.  PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP BS NGUYỄN XUÂN NGHỆ Nguyễn Xuân Nghệ 000563/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm Ngã tư, TT. Bến Quan, Vĩnh Linh. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
330.  PKCK  RHM BS NGUYỄN VĂN CHÂU Nguyễn Văn Châu 000 090/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 98 Trần Phú, TT. Hải Lăng Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt.
331.  PCT YHCT VIỆT TRUNG ĐƯỜNG Hồ Quốc Nghĩa 0002467/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Bồ Bản, Triệu Trạch, Triệu Phong khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc và châm cứu.
332.  PKCK RĂNG HÀM MẶT TRẦN VĂN QUẢ – HUẾ. Trần Thị Hiền Giang

 

 

003050/TTH – CCHN

Sở Y tế Thừa Thiên Huế. 266 Lê Duẫn, TP. Đông Hà, Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
333.  CSDV KÍNH THUỐC TIẾN DŨNG Trần Thị Phương 001206/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 23 Hùng Vương, TP. Đông Hà, Đo tật khúc xạ, mài lắp kính và tư vấn sử dụng.
334.  PHÒNG XÉT NGHIỆM Y KHOA TRẦN THANH HIẾU Trần Thanh Hiếu 000021/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 245 Hùng Vương, TP. Đông Hà, Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
335.  PKCK NỘI 245 Đỗ Quang Vinh 000119/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 245 Hùng Vương, TP. Đông Hà, Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
336.  CSDV KÍNH THUỐC PHẠM VĂN DUY Nguyễn Thị Thùy Trinh 001548/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 17 Hùng Vương, TP. Đông Hà, Đo tật khúc xạ, mài lắp kính và tư vấn sử dụng.
337.  CSDV KÍNH THUỐC THANH LỢI Trần Thị Hoản 001545/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 57 Hùng Vương, TP. Đông Hà, Đo tật khúc xạ, mài lắp kính và tư vấn sử dụng.
338.  PK CHUYÊN KHOA  PHỤ SẢN BS HƯƠNG ( Cấp Lại) Văn Thị Mỹ Hương 000412/QT – CCHN Sở Y tế Quảng Trị Lê Thế Tiết, Phường 2. TP Đông Hà Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt
339.  PKCK NHI BS CHÁNH Nguyễn Hữu Chánh 000256/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Hải Thọ – Hải Lăng Khám bệnh kê đơn, Siêu âm, ECG
340.  CSDV KÍNH THUỐC SỐ 1 Lê Thị Bông 001186/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 22 Trần Hưng Đạo – TXQT Đo tật khúc xạ, mài lắp kính và tư vấn sử dụng.
341.  PKCK MẮT BS VÂN Nguyễn Thị Bích Vân 000133/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị TT.Khe Sanh, Hướng hóa Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
342.  TRUNG TÂM Y TẾ QUÂN -DÂN Y HUỆN ĐẢO CỒN CỎ Nguyễn Xuân Hòa 090081/CCHN-BQP Bộ quốc phòng Huyện đảo Cồn Cỏ Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
343.   

PK PHẪU THUẬT THẨM MỸ TRƯƠNG KIỀU XUÂN TẠI QUẢNG TRỊ

Lê Mai Hữu 0002888/TTH-CCHN Sở Y tế Thừa Thiên Huế 10 Hùng Vương – TP Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
344.  PKĐK QUANG TRUNG ( Cấp Lại) Hồ Sa Duy 000 001/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 372 Trần Hưng Đạo – TXQT Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
345.  PKCK RĂNG HÀM MẶT  BS HUẾ Hoàng Thị Huế 000409/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 65  Lê Hồng Phong – TXQT Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
346.  PKCK NỘI BS ĐẶNG VĂN NHẬT Đặng Văn Nhật 000 798/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 254 Trần Hưng Đạo – TXQT Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
347.  CSDV RĂNG GIẢ XUÂN HOÀNG Đỗ Xuân Lộc 001512/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 44 Quang Trung – TXQT Làm răng giả, hàm giả.
348.  PKCK NHI NGUYỄN THỊ HẢI Nguyễn Thị Hải 0002637/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm 9, TT. Hồ xá, Vĩnh Linh. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
349.  PKCK NỘI BS CKI HOÀNG THỊ HIỀN Hoàng Thị Hiền 000170/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 47 Lê Thế Hiếu – TP. Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
350.  CSDV RĂNG GIẢ AN LẠC Võ Đình Quang 003073/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị KP. An Đức, TT. Cữa Tùng, Vĩnh linh Làm răng giả, hàm giả.
351.  PKĐK BÁC SỸ VĂN Bs Hoàng Hữu Hai 000 168/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 17 Lê Duẫn – TP. Đông Hà Chuyên khoa: Ngoại, Nội, Sản, Nhi, Chụp X Quang, Xét nghiệm
352.  PHÒNG XÉT NGHIỆM Y KHOA BS TRẦN THỊ NHÀN Bs Trần Thị Nhàn 000 116/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 49 Lê Duẫn – TP. Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
353.  CSDV RĂNG GIẢ 34 ĐD Nguyễn Thị Thu Hằng 000 168/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 34 Trần Hưng Đạo – Thị xã Quảng Trị Làm răng giả, hàm giả.
354.  PCT YHCT THÀNH AN Trần Hữu Vinh 000 168/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 534 Lê Duẫn – TP. Đông Hà Khám bệnh kê đơn, bốc thuốc và châm cứu
355.  PKCK NHI BS TRƯƠNG VĂN SANH Trương Văn Sanh 000 168/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Thị trấn Lao Bảo Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
356.  TRUNG TÂM Y TẾ CAO SU QUẢNG TRỊ (cấp lại) 3/4/2017 Lê Xuân Diệu 000110/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Trung An, Hải Thái, Gio Linh, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
357.  TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ QUẢNG TRỊ  ( cấp lại) Phạm Bá Công 00250/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Số 09 Đoàn Thị Điểm , Phường 2, Thị xã Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
358.  PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP BS HOÀNG ĐỨC THẮNG Hoàng Đức Thắng 001644/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Khóm Ngã tư, TT.Bến Quan Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
359.  PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP NGỌC SÁNG Hồ Ngọc Sáng 002730/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị An Du Nam 3, Vĩnh Tân, V.L Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
360.  PKCK CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH TÂM AN Hồ Thế Phương 001481/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 20/2ª Hùng vương, TT . Hồ xá Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
361.  PKCK RĂNG HÀM MẶT BS THỦY Nguyễn Thị Thủy 000437/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 74 Hùng Vương, TT.Hồ xá Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
362.  TRUNG TÂM Y TẾ  TRIỆU PHONG ( cấp lại) 3.4.2017 Võ Thanh Tâm 000 251/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Tiểu khu II – TT. Ái Tử – Triệu Phong. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
363.  TRẠM Y TẾ TRIỆU GIANG   Vũ Tuấn Anh 002541/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị Trà Liên Tây, Triệu giang, Triệu Phong. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
364.  TRẠM Y TẾ TRIỆU THƯỢNG Đoàn Ty 002627/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Nhan Biều 2, Triệu Thượng, Triệu Phong. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
365.  TRẠM Y TẾ TRIỆU SƠN Nguyễn văn Tứ 001481/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị An Lưu, Triệu Sơn, Triệu Phong. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
366.  TRẠM Y TẾ TRIỆU HÒA Nguyễn Vũ Thanh Hà 002381/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị An Lộng, Triệu Hòa, Triệu Phong. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
367.  TRẠM Y TẾ TRIỆU TRẠCH Nguyễn Vĩnh Trương 002481/QT- CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Long Quang, Triệu Trạch – Triệu Phong. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
368.  PKĐK HÀ NỘI  (cấp lại) 8/5/2017 Nguyễn Đình Chắt 000256/HY-CCHN Sở Y tế Hưng Yên 160 lê Duẩn, TP. Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
369.  CSDV KÍNH THUỐC QUỐC THÔNG( cấp lại) Nguyễn Quốc Thông 002123/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 74 Hùng Vương, TP. Đông Hà, Đo tật khúc xạ, mài lắp kính và tư vấn sử dụng.
370.  TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẢI LĂNG Hồ Văn Lộc 000252/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 225 Hùng Vương, Khóm 2, TT. Hải Lăng, Hải Lăng, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
371.  TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CAM LỘ Nguyễn Đức Nghiêm 000657/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị  71 Đường 2/4 , TT. Cam  Lộ, huyện Cam Lộ, Quảng Trị.. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
372.  TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH LINH Lê Mạnh Hùng 000415/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Thị trấn Hồ Xá , Vĩnh Linh, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
373.  TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HƯỚNG HÓA Lâm Chí Đức 003250/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 269 Lê Duẫn, TT.Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
374.  TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐÔNG HÀ Đặng Chí Linh 000363/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 83 Lê Lợi – TP. Đông Hà, Quảng Trị. Theo danh mục kỹ thuật Sở Y tế phê duyệt.
375.  TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN GIO LINH Hồ Trọng Ninh 002527/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị KP 6, Đường 2 tháng 4, TT.Gio Linh, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
376.  PKCK TAI MŨI HỌNG BS ĐINH VIẾT THANH ( CẤP LẠI) 20/6/2017 Đinh Viết Thanh 001.000/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 121 Lê Lợi , TP. Đông Hà, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
377.  PKCK NHA KHOA BS THƯƠNG Võ Đình Khuynh 00238/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 144 Lê Duẩn, TP. Đông Hà, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
378.  NHA KHOA VIỆT MỸ ĐÔNG HÀ Hoàng Trọng 0002651/QT – CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 82 Hùng Vương, TP. Đông Hà, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
379.  BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG TRỊ Trần Quốc Tuấn 000933/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 266 Hùng Vương, TP. Đông Hà, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn được Sở Y tế phê duyệt
380.  TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAKRÔNG Đinh Quang Nhật 000762/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị Km 40 – Quốc lộ – huyện ĐaKrông, Quảng Trị. Thực hiện kỹ thuật chuyên môn được Sở Y tế phê duyệt
381.  PKCK  RĂNG HÀM MẶT ĐÔNG HÀ Trần Thị Thanh Lý 000106/ QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 115 hàm nghi , TP Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn được Sở Y tế phê duyệt
382.  BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TRIỆU HẢI ( Cấp lại) Nguyễn Trí Long 000004/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 67 Phan Đình Phùng, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn được Sở Y tế phê duyệt
383.  NHA KHOA VIỆT MỸ QUẢNG TRỊ Nguyễn Nhật Linh 000 092/QT – CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 145 Trần Hưng Đạo , TXQT, Quảng Trị Thực hiện kỹ thuật chuyên môn được Sở Y tế phê duyệt
384.  TRUNG TÂM MẮT ( cấp lại do thay đổi địa điểm) Hoàng Thị Thu Hà 000094/QT-CCHN Sở Y tế Quảng Trị 309 Hùng Vương TP.Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo danh mục Sở Y tế phê duyệt
385.  PKĐK Trường An Lê Quang Phúc 000 062/QT – CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 12 lê Duẩn- TP. Đông Hà Thực hiện kỹ thuật chuyên môn được Sở Y tế phê duyệt
386.  CSDV Kính Thuốc CTCP Kính Mắt TP HCM tại Quảng Trị Phan Thị Lệ 001189/QT-CCHN Sở Y tế  Quảng Trị 266 Hùng Vương – TP. Đông Hà Đo thị lực , mài lắp kính theo đơn Bác sỹ.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *