Chủ Nhật , Tháng Mười Hai 17 2017
Home / Chuyên mục / Thủ tục hành chính / DANH SÁCH CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI SỞ Y TẾ QUẢNG TRỊ

DANH SÁCH CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI SỞ Y TẾ QUẢNG TRỊ

STT Tên thủ tục hành chính Trình tự thực hiện
I LĨNH VỰC Y  
1 Cấp chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh
2 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề
3 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề
4 Cấp thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh  
5 Cấp lại chứng chỉ hành nghề đối với người bị mất hoặc hư hỏng Chứng chỉ hành nghề hoặc thu hồi chứng chỉ hành nghề theo qui định tại điểm  a và b khoản 1 Điều 29 Luật khám, chữa bệnh
6 Cấp lại chứng chỉ hành nghề trong trường hợp bị thu hồi theo qui định tại các Điểm c,d,đ, e và g khoản 1 Điều 29 Luật khám chữa bệnh
7 Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
8 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám chữa bệnh và  khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập
9 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
10 cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
11 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị Y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
12 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

 

13 Cấp giấy phép hoạt động đối với nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
14 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
15 cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
16 Cấp giấy phép hoạt động đối cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
17 Cấp giấy phép hoạt động đối cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
18 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
19 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc
20 Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X- quang thuộc  thẩm quyền của Sở Y tế
21 Đề nghị công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ thẩm mỹ
22 Đề nghị công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ xoa bóp(massage).
23 Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã, phường.
24 Cấp giấy phép hoạt động đối cơ sở dịch vụ y tế khác
25 Đề nghị công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của sở Y tế
26 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám chữa bệnh khi thay đổi địa điểm
27 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám chữa bệnh khi thay tên cơ sở
28 Đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 46 Luật khám bệnh, chữa bệnh
29 Cấp thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
30 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 Luật khám bệnh, chữa bệnh
31 Đề nghị phê duyệt Danh mục kỹ thuật trong khám chữa bệnh( lần đầu)
32 Đề nghị phê duyệt Danh mục kỹ thuật bổ sung
33 Đề nghị cho phép Đoàn trong nước, nước ngoài khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
34 Đề nghị cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
35 Cấp chứng nhận lương y với đối tượng đã được chuẩn hóa lương y có đủ các chứng chỉ học phần nhưng chưa được kiểm tra sát hạch theo Thông tư số 13/1999/TT-BYT ngày 06 tháng 7 năm 1999 của Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân thuộc lĩnh vực hành nghề y, dược cổ truyền (sau đây gọi tất là Thông tư số 13/1999/TT-BYT) trước ngày 30 tháng 6 năm 2004
36 Cấp chứng nhận lương y với đối tượng đã được Trung ương Hội Đông y Việt Nam cấp Giấy chứng nhận là lương y chuyên sâu trước ngày 30 tháng 6 năm 2004
37 Cấp chứng nhận lương y với đối tượng đã được Tịnh độ cư sỹ Phật hội Việt Nam bồi dưỡng và cấp Giấy chứng nhận đạt trình độ y sỹ cấp 2 trở lên (theo phân loại của Tịnh độ cư sỹ Phật hội Việt Nam) trước ngày 30 tháng 6 năm 2004
38 Cấp chứng nhận lương y với đối tượng đã được Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Y tế tỉnh) cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân có phạm vi hành nghề khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền theo quy định tại Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, y học cổ truyền và trang thiết bị y tế tư nhân (sau đây viết tắt là Thông tư số 07/2007/TT-BYT) nhưng không phải là bác sỹ, y sỹ y học cổ truyền và chưa được cấp Giấy chứng nhận là lương y:
39 Cấp chứng nhận lương y với đối tượng đặc cách đã tham gia khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền từ đủ 30 năm trở lên.
40 Cấp chứng nhận lương y với đối tượng có đủ các chứng chỉ học phần quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư 29/2015 và đã đạt kết quả qua kỳ kiểm tra sát hạch cuối khóa chuẩn hóa lương y do Bộ Y tế tổ chức theo quy định tại Thông tư số 13/1999/TT-BYT nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận là lương y.
41 Cấp lại Giấy chứng nhận là Lương y
42 Cấp giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền
II LĨNH VỰC DƯỢC
43 Hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược (theo hình thức xét hồ sơ)
44 Hồ sơ đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược (đối với trường hợp hết hiệu lực ghi trên Chứng chỉ hành nghề dược)
45 Hồ sơ đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược (đối với trường hợp do bị mất)
46 Hồ sơ đề nghị điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược
47 Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (Đối với trường hợp cơ sở bán lẻ thuốc đề nghị cấp lần đầu hoặc bị thu hồi theo quy định tại Điều 40 của Luật Dược 2016)
48 Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (Đối với trường hợp cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dược nhưng do bị mất mát, hư hỏng)
49 Hồ sơ đề nghị điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (Đối với trường hợp Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dược trong trường hợp có sự thay đổi về tên cơ sở, địa chỉ kinh doanh, người quản lý chuyên môn, thay đổi phạm vi kinh doanh dược mà không thay đổi điều kiện kinh doanh dược.)
50 Hồ sơ đăng ký cấp Thực hành tốt phân phối thuốc GDP

(Đối với trường hợp đăng ký kiểm tra nguyên tắc “Thực hành tốt phân phối thuốc”, trường hợp thay đổi/bổ sung phạm vi kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh, kho bảo quản)

 
51 Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (Đối với trường hợp cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dược nhưng bị sai do lỗi của cơ quan cấp)
52 Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (Cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược nhưng thay đổi loại hình cơ sở kinh doanh dược hoặc thay đổi phạm vi kinh doanh dược mà làm thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược)
53 Hồ sơ đăng ký cấp Thực hành tốt nhà thuốc GPP (Đối với trường hợp đăng ký kiểm tra GPP lần đầu)
54 Hồ sơ đăng ký cấp Thực hành tốt nhà thuốc GPP (Đối với trường hợp đăng ký kiểm tra lại GPP)
55 Hồ sơ đăng ký cấp Thực hành tốt phân phối thuốc GDP (Đối với trường hợp đăng ký kiểm tra lần đầu)
56 Hồ sơ đăng ký cấp Thực hành tốt phân phối thuốc GDP

(Đối với trường hợp đăng ký tái kiểm tra Thực hành tốt phân phối thuốc )

57 Hồ sơ đăng ký Hội thảo giới thiệu thuốc:
58 Hồ sơ đăng ký cấp Thực hành tốt phân phối thuốc GDP

(Đối với trường hợp đăng ký kiểm tra nguyên tắc “Thực hành tốt phân phối thuốc”, trường hợp thay đổi/bổ sung phạm vi kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh, kho bảo quản)

Check Also

Hồ sơ đăng ký cấp Thực hành tốt nhà thuốc GPP

Hồ sơ đăng ký cấp Thực hành tốt nhà thuốc GPP (Đối với trường hợp đăng ký kiểm tra lại GPP)

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *